TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nomogram

UK/ˈnɒ.məˌɡɹæm/ US/ˈnɑ.məˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

nomogram nghĩa là toán đồ.

Nghĩa của nomogram

Danh từ

  1. Toán đồ.
  2. Hexagonal n. toán đồ lục giác.
  3. Riht-angled n. toán đồ vuông góc.
  4. Slide-rule n. toán đồ loại thước tính.

Dạng từ của nomogram

Số nhiềunomograms
Ngôi thứ ba số ítnomograms
Hiện tại phân từ (-ing)nomogramming
Quá khứ phân từnomogrammed
Quá khứnomogrammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nomogram

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nomogram nghĩa là gì?

nomogram (danh từ) nghĩa là toán đồ.

nomogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nomogram: giọng Anh (UK) /ˈnɒ.məˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑ.məˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.