nomogram
UK/ˈnɒ.məˌɡɹæm/
US/ˈnɑ.məˌɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
nomogram nghĩa là toán đồ.
Nghĩa của nomogram
Danh từ
- Toán đồ.
- Hexagonal n. toán đồ lục giác.
- Riht-angled n. toán đồ vuông góc.
- Slide-rule n. toán đồ loại thước tính.
Dạng từ của nomogram
| Số nhiều | nomograms |
| Ngôi thứ ba số ít | nomograms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nomogramming |
| Quá khứ phân từ | nomogrammed |
| Quá khứ | nomogrammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nomogram
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nomogram nghĩa là gì?
nomogram (danh từ) nghĩa là toán đồ.
nomogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nomogram: giọng Anh (UK) /ˈnɒ.məˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑ.məˌɡɹæm/.