TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nɒn/ US/nɑn/ giọng máy của trình duyệt

non- nghĩa là Dùng để bổ sung cho một từ để mang nghĩa đối ngược với từ ban đầu, thường dùng cho danh từ.

Nghĩa của non-

Tiền tố

  1. Dùng để bổ sung cho một từ để mang nghĩa đối ngược với từ ban đầu, thường dùng cho danh từ.

Dạng từ của non-

Số nhiềunons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non-

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với non-

  • non performings assets — Những tài sản không sinh lợi.
  • non performings loans — Những khoản vay không thực hiện đúng hợp đồng.
  • non sequitur — Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.
  • non trade — Phi ngoại thương.

Câu hỏi thường gặp

non- nghĩa là gì?

non- (tiền tố) nghĩa là Dùng để bổ sung cho một từ để mang nghĩa đối ngược với từ ban đầu, thường dùng cho danh từ.

non- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của non-: giọng Anh (UK) /nɒn/, giọng Mỹ (US) /nɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.