TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonage

UK/ˈnəʊnɪd͡ʒ/ US/ˈnoʊnəd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

nonage nghĩa là Thời kỳ chưa thành niên.

Nghĩa của nonage

Danh từ

  1. Thời kỳ chưa thành niên.
    • to be still in one's nonagecòn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành

Dạng từ của nonage

Số nhiềunonages

Câu hỏi thường gặp

nonage nghĩa là gì?

nonage (danh từ) nghĩa là Thời kỳ chưa thành niên.

nonage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nonage: giọng Anh (UK) /ˈnəʊnɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊnəd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.