nonage
UK/ˈnəʊnɪd͡ʒ/
US/ˈnoʊnəd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
nonage nghĩa là Thời kỳ chưa thành niên.
Nghĩa của nonage
Danh từ
- Thời kỳ chưa thành niên.
- to be still in one's nonagecòn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành
Dạng từ của nonage
| Số nhiều | nonages |
Câu hỏi thường gặp
nonage nghĩa là gì?
nonage (danh từ) nghĩa là Thời kỳ chưa thành niên.
nonage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nonage: giọng Anh (UK) /ˈnəʊnɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊnəd͡ʒ/.