TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonagenarian

UK/ˌnɒnəd͡ʒɪˈnɛːrɪən/ giọng máy của trình duyệt US/ˌnɑnəd͡ʒɪˈnɛriən/ giọng máy của trình duyệt

nonagenarian nghĩa là thọ chín mươi tuổi.

Nghĩa của nonagenarian

Tính từ

  1. Thọ chín mươi tuổi.

Danh từ

  1. Người thọ chín mươi tuổi.

Dạng từ của nonagenarian

Số nhiềunonagenarians

Câu hỏi thường gặp

nonagenarian nghĩa là gì?

nonagenarian (tính từ, danh từ) nghĩa là thọ chín mươi tuổi.

nonagenarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nonagenarian: giọng Anh (UK) /ˌnɒnəd͡ʒɪˈnɛːrɪən/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑnəd͡ʒɪˈnɛriən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.