TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonprofit

US/ˈnɑːn.ˈprɑː.fət/ giọng người thật

nonprofit nghĩa là bất vụ lợi, phi lợi nhuận, tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức bất vụ lợi.

Nghĩa của nonprofit

Tính từ

  1. Không vì mục đích lợi nhuận; bất vụ lợi.

Danh từ

  1. Tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức bất vụ lợi.

Dạng từ của nonprofit

Số nhiềunonprofits

Câu hỏi thường gặp

nonprofit nghĩa là gì?

nonprofit (tính từ, danh từ) nghĩa là bất vụ lợi, phi lợi nhuận, tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức bất vụ lợi.

nonprofit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nonprofit: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːn.ˈprɑː.fət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.