TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nor'west

giọng máy của trình duyệt

nor'west nghĩa là phía tây bắc, miền tây bắc, tây bắc.

Nghĩa của nor'west

Danh từ

  1. Phía tây bắc.
  2. Miền tây bắc.

Tính từ

  1. Tây bắc.

Câu hỏi thường gặp

nor'west nghĩa là gì?

nor'west (danh từ, tính từ) nghĩa là phía tây bắc, miền tây bắc, tây bắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.