TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nordic

UK/ˈnɔː.dɪk/ US/ˈnɔɹ.dɪk/ giọng máy của trình duyệt

nordic nghĩa là Bắc-Âu.

Nghĩa của nordic

Tính từ

  1. Thuộc Bắc-Âu.

Danh từ

  1. Người Bắc-Âu.

Dạng từ của nordic

So sánh hơnmore Nordic
So sánh nhấtmost Nordic
Số nhiềuNordics

Câu hỏi thường gặp

nordic nghĩa là gì?

nordic (tính từ, danh từ) nghĩa là Bắc-Âu.

nordic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nordic: giọng Anh (UK) /ˈnɔː.dɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔɹ.dɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.