nordic
UK/ˈnɔː.dɪk/
US/ˈnɔɹ.dɪk/
giọng máy của trình duyệt
nordic nghĩa là Bắc-Âu.
Nghĩa của nordic
Tính từ
- Thuộc Bắc-Âu.
Danh từ
- Người Bắc-Âu.
Dạng từ của nordic
| So sánh hơn | more Nordic |
| So sánh nhất | most Nordic |
| Số nhiều | Nordics |
Câu hỏi thường gặp
nordic nghĩa là gì?
nordic (tính từ, danh từ) nghĩa là Bắc-Âu.
nordic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nordic: giọng Anh (UK) /ˈnɔː.dɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔɹ.dɪk/.