TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noria

UK/ˈnɔː.ɹɪə/ US/ˈnɔɹ.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

noria nghĩa là guồng đạp nước.

Nghĩa của noria

Danh từ

  1. Guồng đạp nước.

Dạng từ của noria

Số nhiềunorias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noria

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

noria nghĩa là gì?

noria (danh từ) nghĩa là guồng đạp nước.

noria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noria: giọng Anh (UK) /ˈnɔː.ɹɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔɹ.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.