norman
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɔːmən/
US/ˈnɔɹmən/
giọng máy của trình duyệt
norman nghĩa là Người Nóoc-măng.
Nghĩa của norman
Tính từ
- Thuộc Người Nóoc-măng.
- the norman Conquest(sử học) cuộc chinh phục nước Anh của người Nóoc-măng
- norman Englishtiếng Anh của người Nóoc-măng
Danh từ
- Người Nóoc-măng.
Dạng từ của norman
| Số nhiều | Normans |
Câu hỏi thường gặp
norman nghĩa là gì?
norman (tính từ, danh từ) nghĩa là Người Nóoc-măng.
norman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của norman: giọng Anh (UK) /ˈnɔːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔɹmən/.