TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

norman

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɔːmən/ US/ˈnɔɹmən/ giọng máy của trình duyệt

norman nghĩa là Người Nóoc-măng.

Nghĩa của norman

Tính từ

  1. Thuộc Người Nóoc-măng.
    • the norman Conquest(sử học) cuộc chinh phục nước Anh của người Nóoc-măng
    • norman Englishtiếng Anh của người Nóoc-măng

Danh từ

  1. Người Nóoc-măng.

Dạng từ của norman

Số nhiềuNormans

Câu hỏi thường gặp

norman nghĩa là gì?

norman (tính từ, danh từ) nghĩa là Người Nóoc-măng.

norman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của norman: giọng Anh (UK) /ˈnɔːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔɹmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.