TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

North America

UK/ˌnɔː(ɹ)θ əˈmɛɹɪkə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌnɔː(ɹ)θ əˈmɛɹɪkə/ giọng máy của trình duyệt

North America nghĩa là bắc mỹ.

Nghĩa của North America

Địa danh

  1. Bắc Mỹ.

Họ từ của North America

Câu ví dụ với North America

  • Canada is a country located in North America. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
  • The ship transports cars from Europe to North America. Con tàu vận chuyển ô tô từ Châu Âu đến Bắc Mỹ.
  • There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

North America nghĩa là gì?

North America (địa danh) nghĩa là bắc mỹ.

North America phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của North America: giọng Anh (UK) /ˌnɔː(ɹ)θ əˈmɛɹɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˌnɔː(ɹ)θ əˈmɛɹɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.