TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

North Asia

UK/nɔː(ɹ)θ ˈeɪʒə/ US/nɔː(ɹ)θ ˈeɪʒə/ giọng máy của trình duyệt

North Asia nghĩa là bắc á.

Nghĩa của North Asia

Danh từ riêng

  1. Bắc Á.

Câu hỏi thường gặp

North Asia nghĩa là gì?

North Asia (danh từ riêng) nghĩa là bắc á.

North Asia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của North Asia: giọng Anh (UK) /nɔː(ɹ)θ ˈeɪʒə/, giọng Mỹ (US) /nɔː(ɹ)θ ˈeɪʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.