TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

South America

UK/ˌsaʊθ əˈmɛɹɪkə/ US/ˌsaʊθ əˈmɛɹɪkə/ giọng máy của trình duyệt

South America nghĩa là nam mỹ.

Nghĩa của South America

Địa danh

  1. Nam Mỹ.

Danh từ riêng

  1. Nam Mỹ.

Họ từ của South America

Câu ví dụ với South America

  • Brazil is the biggest country in South America. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
  • My parents live in South America. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ.
  • Argentina, Brazil, and Chile are countries in South America. Argentina, Brazil và Chile đều là những quốc gia Nam Mĩ.
  • There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

South America nghĩa là gì?

South America (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là nam mỹ.

South America phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của South America: giọng Anh (UK) /ˌsaʊθ əˈmɛɹɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˌsaʊθ əˈmɛɹɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.