TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

norther

UK/ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/ US/ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

norther nghĩa là gió bấc.

Nghĩa của norther

Danh từ

  1. Gió bấc (ở Mỹ).

Dạng từ của norther

Số nhiềunorthers
Ngôi thứ ba số ítnorthers
Hiện tại phân từ (-ing)northering
Quá khứ phân từnorthered
Quá khứnorthered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với norther

Đồng nghĩa

Họ từ của norther

Câu hỏi thường gặp

norther nghĩa là gì?

norther (danh từ) nghĩa là gió bấc.

norther phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của norther: giọng Anh (UK) /ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.