norther
UK/ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/
US/ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
norther nghĩa là gió bấc.
Nghĩa của norther
Danh từ
- Gió bấc (ở Mỹ).
Dạng từ của norther
| Số nhiều | northers |
| Ngôi thứ ba số ít | northers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | northering |
| Quá khứ phân từ | northered |
| Quá khứ | northered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với norther
Đồng nghĩa
Họ từ của norther
Câu hỏi thường gặp
norther nghĩa là gì?
norther (danh từ) nghĩa là gió bấc.
norther phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của norther: giọng Anh (UK) /ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔː(ɹ)θə(ɹ)/.