TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

northeast monsoon

giọng máy của trình duyệt

northeast monsoon nghĩa là gió mùa đông bắc, gió chướng.

Nghĩa của northeast monsoon

Danh từ

  1. Gió mùa đông bắc, gió chướng.

Dạng từ của northeast monsoon

Số nhiềunortheast monsoons

Câu hỏi thường gặp

northeast monsoon nghĩa là gì?

northeast monsoon (danh từ) nghĩa là gió mùa đông bắc, gió chướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.