TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boreas

UK/ˈbɔːɹɪəs/ US/ˈbɔɹɪəs/ giọng máy của trình duyệt

boreas nghĩa là thần gió bấc, gió bấc.

Nghĩa của boreas

Danh từ

  1. Thơ ca Thần gió bấc.
  2. Gió bấc.

Dạng từ của boreas

Số nhiềuboreases

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boreas

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boreas nghĩa là gì?

boreas (danh từ) nghĩa là thần gió bấc, gió bấc.

boreas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boreas: giọng Anh (UK) /ˈbɔːɹɪəs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɹɪəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.