TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-flute

US/ˈnoʊz.ˈfluːt/ giọng máy của trình duyệt

nose-flute nghĩa là Ống sáo thổi bằng mũi.

Nghĩa của nose-flute

Danh từ

  1. Ống sáo thổi bằng mũi.

Dạng từ của nose-flute

Số nhiềunose flutes

Câu hỏi thường gặp

nose-flute nghĩa là gì?

nose-flute (danh từ) nghĩa là Ống sáo thổi bằng mũi.

nose-flute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nose-flute: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊz.ˈfluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.