TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-dive

giọng máy của trình duyệt

nose-dive nghĩa là sự bổ nhào.

Nghĩa của nose-dive

Danh từ

  1. Sự bổ nhào.
  2. Sự xuống giá đột ngột.
  3. Sự nhậu nhẹt/đánh chén.

Câu hỏi thường gặp

nose-dive nghĩa là gì?

nose-dive (danh từ) nghĩa là sự bổ nhào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.