TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-monkey

US/ˈnoʊz.ˈməŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt

nose-monkey nghĩa là khỉ mũi dài.

Nghĩa của nose-monkey

Danh từ

  1. Động vật học Khỉ mũi dài.

Dạng từ của nose-monkey

Số nhiềunose monkeys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nose-monkey

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nose-monkey nghĩa là gì?

nose-monkey (danh từ) nghĩa là khỉ mũi dài.

nose-monkey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nose-monkey: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊz.ˈməŋ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.