TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nostalgic

giọng máy của trình duyệt

nostalgic nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá khứ.

Nghĩa của nostalgic

Tính từ

  1. Nhớ nhà, nhớ quê hương.
  2. Luyến tiếc quá khứ.

Dạng từ của nostalgic

So sánh hơnmore nostalgic
So sánh nhấtmost nostalgic
Số nhiềunostalgics

Họ từ của nostalgic

Câu hỏi thường gặp

nostalgic nghĩa là gì?

nostalgic (tính từ) nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá khứ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.