nostalgic
giọng máy của trình duyệt
nostalgic nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá khứ.
Nghĩa của nostalgic
Tính từ
- Nhớ nhà, nhớ quê hương.
- Luyến tiếc quá khứ.
Dạng từ của nostalgic
| So sánh hơn | more nostalgic |
| So sánh nhất | most nostalgic |
| Số nhiều | nostalgics |
Họ từ của nostalgic
Câu hỏi thường gặp
nostalgic nghĩa là gì?
nostalgic (tính từ) nghĩa là nhớ nhà, nhớ quê hương, luyến tiếc quá khứ.