TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nostalgically

giọng máy của trình duyệt

nostalgically nghĩa là lưu luyến, vấn vương.

Nghĩa của nostalgically

Phó từ

  1. Lưu luyến, vấn vương.

Dạng từ của nostalgically

So sánh hơnmore nostalgically
So sánh nhấtmost nostalgically

Câu hỏi thường gặp

nostalgically nghĩa là gì?

nostalgically (phó từ) nghĩa là lưu luyến, vấn vương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.