TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

not always

giọng máy của trình duyệt

not always nghĩa là đôi khi, đôi lúc.

Nghĩa của not always

Cụm từ

  1. Đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.

Câu ví dụ với not always

  • To make mistakes is not always wrong. Gây ra lỗi lầm không phải lúc nào cũng là điều sa trái.
  • Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
  • Honesty is not always the best policy. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
  • It's not always easy to stay healthy. Không phải dễ để có sức khỏe tốt.
  • Doctors do not always live long. Không phải bác sỹ nào cũng sống thọ.
  • What a dictionary says is not always right. Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng.
  • The old are not always wiser than the young. Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
  • He is not always in the office in the morning. Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

not always nghĩa là gì?

not always (cụm từ) nghĩa là đôi khi, đôi lúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.