TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notability

US/ˌnoʊ.təˈbɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

notability nghĩa là người có danh vọng, tính chất trứ danh, tính chất lớn lao.

Nghĩa của notability

Danh từ

  1. Người có danh vọng, người có địa vị uy quyền.
  2. Tính chất trứ danh; tính chất lớn lao, tính chất to tát, tính chất quan trọng.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự tần tảo.

Dạng từ của notability

Số nhiềunotabilities

Câu hỏi thường gặp

notability nghĩa là gì?

notability (danh từ) nghĩa là người có danh vọng, tính chất trứ danh, tính chất lớn lao.

notability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notability: giọng Mỹ (US) /ˌnoʊ.təˈbɪl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.