TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notecase

US/ˈnoʊt.ˌkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

notecase nghĩa là ví đựng giấy bạc.

Nghĩa của notecase

Danh từ

  1. Ví đựng giấy bạc.

Dạng từ của notecase

Số nhiềunotecases

Câu hỏi thường gặp

notecase nghĩa là gì?

notecase (danh từ) nghĩa là ví đựng giấy bạc.

notecase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notecase: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊt.ˌkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.