notecase
US/ˈnoʊt.ˌkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
notecase nghĩa là ví đựng giấy bạc.
Nghĩa của notecase
Danh từ
- Ví đựng giấy bạc.
Dạng từ của notecase
| Số nhiều | notecases |
Câu hỏi thường gặp
notecase nghĩa là gì?
notecase (danh từ) nghĩa là ví đựng giấy bạc.
notecase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notecase: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊt.ˌkeɪs/.