TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noted

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnəʊtɪd/ US/ˈnoʊtɪd/ giọng máy của trình duyệt

noted nghĩa là nổi tiếng, có danh tiếng.

Nghĩa của noted

Tính từ

  1. Nổi tiếng, có danh tiếng.
    • a noted musicianmột nhạc sĩ nổi tiếng

Dạng từ của noted

So sánh hơnmore noted
So sánh nhấtmost noted

Câu hỏi thường gặp

noted nghĩa là gì?

noted (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, có danh tiếng.

noted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noted: giọng Anh (UK) /ˈnəʊtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.