notebook
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnəʊtˌbʊk/
US/ˈnoʊtˌbʊk/
giọng máy của trình duyệt
notebook nghĩa là sổ tay, sổ ghi chép, tập, vở.
Nghĩa của notebook
Danh từ
- Sổ tay, sổ ghi chép.
Dạng từ của notebook
| Số nhiều | notebooks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notebook
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với notebook
- He turned the pages of his notebook. Anh ấy đã lật các trang vở của mình.
- Tom walked around campus looking for his notebook. Tom đi vòng quanh khuôn viên trường để tìm quyển vở của cậu ta.
- The notebook cost two florins. Quyển vở đó có giá hai đồng florin.
- I bought a new notebook and a couple of pencils. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì.
- I have more than two hundred recipes in that notebook. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia.
- I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus. Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.
- I need to go to the store and buy several notebooks for my new school year. Tôi cần đến cửa hàng và mua sách vở cho năm học mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
notebook nghĩa là gì?
notebook (danh từ) nghĩa là sổ tay, sổ ghi chép, tập, vở.
notebook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notebook: giọng Anh (UK) /ˈnəʊtˌbʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊtˌbʊk/.