TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noteless

US/ˈnoʊt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

noteless nghĩa là không ai biết đến.

Nghĩa của noteless

Tính từ

  1. Không ai biết đến, không ai để ý đến; không có gì đặc biệt, không có gì đáng ghi nhớ.

Dạng từ của noteless

So sánh hơnmore noteless
So sánh nhấtmost noteless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noteless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

noteless nghĩa là gì?

noteless (tính từ) nghĩa là không ai biết đến.

noteless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noteless: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.