notifiable
US/ˈnoʊ.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
notifiable nghĩa là có thể khai báo.
Nghĩa của notifiable
Tính từ
- Có thể khai báo; phải khai báo ((thường) dùng trong trường hợp bệnh dịch).
Câu hỏi thường gặp
notifiable nghĩa là gì?
notifiable (tính từ) nghĩa là có thể khai báo.
notifiable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notifiable: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/.