TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notifiable

US/ˈnoʊ.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

notifiable nghĩa là có thể khai báo.

Nghĩa của notifiable

Tính từ

  1. Có thể khai báo; phải khai báo ((thường) dùng trong trường hợp bệnh dịch).

Câu hỏi thường gặp

notifiable nghĩa là gì?

notifiable (tính từ) nghĩa là có thể khai báo.

notifiable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notifiable: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.