notification
UK/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/
US/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
notification nghĩa là sự báo, sự khai báo.
Nghĩa của notification
Danh từ
- Sự báo, sự khai báo; sự thông báo.
Dạng từ của notification
| Số nhiều | notifications |
Câu ví dụ với notification
- Wasn't there a notification from the app? Chẳng phải là có thông báo trên ứng dụng à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
notification nghĩa là gì?
notification (danh từ) nghĩa là sự báo, sự khai báo.
notification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notification: giọng Anh (UK) /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/.