TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noticeable

UK/ˈnəʊtɪsəbl̩/ US/ˈnoʊtɪsəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

noticeable nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý, có thể nhận thấy, có thể thấy.

Nghĩa của noticeable

Tính từ

  1. Đáng chú ý, đáng để ý.
  2. Có thể nhận thấy, có thể thấy.

Dạng từ của noticeable

So sánh hơnmore noticeable
So sánh nhấtmost noticeable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noticeable

Đồng nghĩa

Họ từ của noticeable

Câu hỏi thường gặp

noticeable nghĩa là gì?

noticeable (tính từ) nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý, có thể nhận thấy, có thể thấy.

noticeable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noticeable: giọng Anh (UK) /ˈnəʊtɪsəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊtɪsəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.