noticeable
UK/ˈnəʊtɪsəbl̩/
US/ˈnoʊtɪsəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
noticeable nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý, có thể nhận thấy, có thể thấy.
Nghĩa của noticeable
Tính từ
- Đáng chú ý, đáng để ý.
- Có thể nhận thấy, có thể thấy.
Dạng từ của noticeable
| So sánh hơn | more noticeable |
| So sánh nhất | most noticeable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noticeable
Đồng nghĩa
Họ từ của noticeable
Câu hỏi thường gặp
noticeable nghĩa là gì?
noticeable (tính từ) nghĩa là đáng chú ý, đáng để ý, có thể nhận thấy, có thể thấy.
noticeable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noticeable: giọng Anh (UK) /ˈnəʊtɪsəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊtɪsəbl̩/.