notify
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈnoʊtɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
notify nghĩa là báo, khai báo.
Nghĩa của notify
Ngoại động từ
- Báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết.
- to notify someone of somethingbáo cho ai biết việc gì
- to notify someone of one's new addresscho ai biết đại chỉ mới
Dạng từ của notify
| Ngôi thứ ba số ít | notifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | notifying |
| Quá khứ phân từ | notified |
| Quá khứ | notified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notify
Đồng nghĩa
Họ từ của notify
Câu ví dụ với notify
- Why wasn't I notified? Sao không ai báo cho tôi?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
notify nghĩa là gì?
notify (ngoại động từ) nghĩa là báo, khai báo.
notify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notify: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊtɪfaɪ/.