TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notify

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈnoʊtɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

notify nghĩa là báo, khai báo.

Nghĩa của notify

Ngoại động từ

  1. Báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết.
    • to notify someone of somethingbáo cho ai biết việc gì
    • to notify someone of one's new addresscho ai biết đại chỉ mới

Dạng từ của notify

Ngôi thứ ba số ítnotifies
Hiện tại phân từ (-ing)notifying
Quá khứ phân từnotified
Quá khứnotified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notify

Đồng nghĩa

Họ từ của notify

Câu ví dụ với notify

  • Why wasn't I notified? Sao không ai báo cho tôi?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

notify nghĩa là gì?

notify (ngoại động từ) nghĩa là báo, khai báo.

notify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notify: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊtɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.