TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notional demand

US/ dɪ.ˈmænd/ giọng máy của trình duyệt

notional demand nghĩa là cầu tạm tính, cầu ý niệm.

Nghĩa của notional demand

Danh từ

  1. Kinh tế học Cầu tạm tính; Cầu ý niệm; cầu tư biện.

Câu hỏi thường gặp

notional demand nghĩa là gì?

notional demand (danh từ) nghĩa là cầu tạm tính, cầu ý niệm.

notional demand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notional demand: giọng Mỹ (US) / dɪ.ˈmænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.