notoriety
UK/nəʊ.təˈɹaɪ.ə.ti/
US/noʊ.tɚ.aɪ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
notoriety nghĩa là trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, người nổi danh, người ai cũng biết.
Nghĩa của notoriety
Danh từ
- Trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết.
- Thường (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết.
Dạng từ của notoriety
| Số nhiều | notorieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notoriety
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
notoriety nghĩa là gì?
notoriety (danh từ) nghĩa là trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, người nổi danh, người ai cũng biết.
notoriety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notoriety: giọng Anh (UK) /nəʊ.təˈɹaɪ.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /noʊ.tɚ.aɪ.ə.ti/.