notional
UK/ˈnəʊʃənəl/
US/ˈnoʊʃənəl/
giọng máy của trình duyệt
notional nghĩa là ý niệm, khái niệm, tưởng tượng.
Nghĩa của notional
Tính từ
- Thuộc Ý niệm, (thuộc) khái niệm; tư biện.
- Tưởng tượng (vật).
- Hay mơ tưởng hão, ảo tưởng (người).
- Ngôn ngữ học Chỉ khái niệm.
- notional wordstừ chỉ khái niệm, thực t
Dạng từ của notional
| So sánh hơn | more notional |
| So sánh nhất | most notional |
| Số nhiều | notionals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notional
Đồng nghĩa
Họ từ của notional
Cụm từ, thành ngữ với notional
- notional demand — Cầu tạm tính; Cầu ý niệm; cầu tư biện.
Câu hỏi thường gặp
notional nghĩa là gì?
notional (tính từ) nghĩa là ý niệm, khái niệm, tưởng tượng.
notional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notional: giọng Anh (UK) /ˈnəʊʃənəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊʃənəl/.