TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nourishment

UK/ˈnʌɹɪʃmənt/ US/ˈnɝɪʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

nourishment nghĩa là sự nuôi, sự nuôi dưỡng, đồ ăn, thực phẩm.

Nghĩa của nourishment

Danh từ

  1. Sự nuôi, sự nuôi dưỡng.
  2. Đồ ăn, thực phẩm.

Dạng từ của nourishment

Số nhiềunourishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nourishment

Đồng nghĩa

Họ từ của nourishment

Câu hỏi thường gặp

nourishment nghĩa là gì?

nourishment (danh từ) nghĩa là sự nuôi, sự nuôi dưỡng, đồ ăn, thực phẩm.

nourishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nourishment: giọng Anh (UK) /ˈnʌɹɪʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈnɝɪʃmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.