TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sustenance

UK/ˈsʌs.tə.nəns/ US/ˈsʌs.tə.nəns/ giọng máy của trình duyệt

sustenance nghĩa là chất bổ, thức ăn, phương tiện sinh sống.

Nghĩa của sustenance

Danh từ

  1. Chất bổ, thức ăn (đen & bóng).
    • there is no sustenance in ittrong đó không có chất bổ
  2. Phương tiện sinh sống.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự nuôi dưỡng.

Dạng từ của sustenance

Số nhiềusustenances

Câu hỏi thường gặp

sustenance nghĩa là gì?

sustenance (danh từ) nghĩa là chất bổ, thức ăn, phương tiện sinh sống.

sustenance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sustenance: giọng Anh (UK) /ˈsʌs.tə.nəns/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌs.tə.nəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.