nourish
UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/
US/ˈnʌɹ.ɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
nourish nghĩa là nuôi, nuôi nấng, ôm.
Nghĩa của nourish
Ngoại động từ
- Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.
- Nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm).
Dạng từ của nourish
| Số nhiều | nourishes |
| Ngôi thứ ba số ít | nourishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nourishing |
| Quá khứ phân từ | nourished |
| Quá khứ | nourished |
Họ từ của nourish
Câu hỏi thường gặp
nourish nghĩa là gì?
nourish (ngoại động từ) nghĩa là nuôi, nuôi nấng, ôm.
nourish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nourish: giọng Anh (UK) /ˈnʌɹ.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌɹ.ɪʃ/.