TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nourish

UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/ US/ˈnʌɹ.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

nourish nghĩa là nuôi, nuôi nấng, ôm.

Nghĩa của nourish

Ngoại động từ

  1. Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.
  2. Nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm).

Dạng từ của nourish

Số nhiềunourishes
Ngôi thứ ba số ítnourishes
Hiện tại phân từ (-ing)nourishing
Quá khứ phân từnourished
Quá khứnourished

Họ từ của nourish

Câu hỏi thường gặp

nourish nghĩa là gì?

nourish (ngoại động từ) nghĩa là nuôi, nuôi nấng, ôm.

nourish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nourish: giọng Anh (UK) /ˈnʌɹ.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌɹ.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.