TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nova Scotia

UK/ˌnəʊ.və ˈskəʊ.ʃə/ US/ˌnoʊ.və ˈskoʊ.ʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nova Scotia nghĩa là nô-va xcô-ti-a.

Nghĩa của Nova Scotia

Danh từ riêng

  1. Nô-va Xcô-ti-a.

Câu hỏi thường gặp

Nova Scotia nghĩa là gì?

Nova Scotia (danh từ riêng) nghĩa là nô-va xcô-ti-a.

Nova Scotia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nova Scotia: giọng Anh (UK) /ˌnəʊ.və ˈskəʊ.ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˌnoʊ.və ˈskoʊ.ʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.