novel
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɒvəl/
US/ˈnɑvəl/
giọng máy của trình duyệt
novel nghĩa là mới, mới lạ, tiểu thuyết, truyện.
Nghĩa của novel
Tính từ
- Mới, mới lạ, lạ thường.
- a novel ideamột ý nghĩ mới lạ
Danh từ
- Tiểu thuyết, truyện.
- the novelthể văn tiểu thuyết
Dạng từ của novel
| So sánh hơn | more novel |
| So sánh nhất | most novel |
| Số nhiều | novels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novel
Đồng nghĩa
Họ từ của novel
Câu ví dụ với novel
- She encouraged him to write a novel. Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết.
- This film is based on a novel. Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
- Tom translated a French novel into English. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh.
- What is the thickness of that novel? Độ dày của cuốn tiểu thuyết đó là bao nhiêu?
- Have you ever read an American novel? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa?
- I have never read such a scary novel. Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.
- This novel has also been translated into French. Tiểu thuyết này cũng được dịch sang tiếng Pháp.
- This novel is interesting enough. Cuốn tiểu thuyết này đủ thú vị.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
novel nghĩa là gì?
novel (tính từ, danh từ) nghĩa là mới, mới lạ, tiểu thuyết, truyện.
novel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của novel: giọng Anh (UK) /ˈnɒvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑvəl/.