nova
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnəʊvə/
US/ˈnoʊvə/
giọng máy của trình duyệt
nova nghĩa là sao mới hiện, tân tinh.
Nghĩa của nova
Danh từ
- Thiên văn học Sao mới hiện.
Dạng từ của nova
| Số nhiều | novae |
Họ từ của nova
Cụm từ, thành ngữ với nova
- Nova Scotia — Nô-va Xcô-ti-a.
Câu hỏi thường gặp
nova nghĩa là gì?
nova (danh từ) nghĩa là sao mới hiện, tân tinh.
nova phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nova: giọng Anh (UK) /ˈnəʊvə/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊvə/.