TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

novator

giọng máy của trình duyệt

novator nghĩa là người cải tiến, cách tân.

Nghĩa của novator

Danh từ

  1. Người cải tiến, cách tân.

Dạng từ của novator

Số nhiềunovators

Câu hỏi thường gặp

novator nghĩa là gì?

novator (danh từ) nghĩa là người cải tiến, cách tân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.