novelistic
giọng máy của trình duyệt
novelistic nghĩa là tiểu thuyết.
Nghĩa của novelistic
Tính từ
- Thuộc Tiểu thuyết.
Dạng từ của novelistic
| So sánh hơn | more novelistic |
| So sánh nhất | most novelistic |
Câu hỏi thường gặp
novelistic nghĩa là gì?
novelistic (tính từ) nghĩa là tiểu thuyết.