TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

novelize

US/ˈnɑː.və.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

novelize nghĩa là tiểu thuyết hoá.

Nghĩa của novelize

Ngoại động từ

  1. Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.

Dạng từ của novelize

Ngôi thứ ba số ítnovelizes
Hiện tại phân từ (-ing)novelizing
Quá khứ phân từnovelized
Quá khứnovelized

Câu hỏi thường gặp

novelize nghĩa là gì?

novelize (ngoại động từ) nghĩa là tiểu thuyết hoá.

novelize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của novelize: giọng Mỹ (US) /ˈnɑː.və.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.