novelize
US/ˈnɑː.və.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
novelize nghĩa là tiểu thuyết hoá.
Nghĩa của novelize
Ngoại động từ
- Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
Dạng từ của novelize
| Ngôi thứ ba số ít | novelizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | novelizing |
| Quá khứ phân từ | novelized |
| Quá khứ | novelized |
Câu hỏi thường gặp
novelize nghĩa là gì?
novelize (ngoại động từ) nghĩa là tiểu thuyết hoá.
novelize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của novelize: giọng Mỹ (US) /ˈnɑː.və.ˌlɑɪz/.