novelist
UK/ˈnɒvəlɪst/ giọng máy
US/ˈnɑvəlɪst/ giọng máy
novelist nghĩa là người viết tiểu thuyết, tiểu thuyết gia.
Nghĩa của novelist
Danh từ
- Người viết tiểu thuyết.
Dạng từ của novelist
| Số nhiều | novelists |
Họ từ của novelist
Câu ví dụ với novelist
- My dream is to become a novelist. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
- He is a novelist and a painter. Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.
- He is known to us all as a novelist. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
novelist nghĩa là gì?
novelist (danh từ) nghĩa là người viết tiểu thuyết, tiểu thuyết gia.
novelist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của novelist: giọng Anh (UK) /ˈnɒvəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑvəlɪst/.