TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

novelist

UK/ˈnɒvəlɪst/ giọng máy US/ˈnɑvəlɪst/ giọng máy

novelist nghĩa là người viết tiểu thuyết, tiểu thuyết gia.

Nghĩa của novelist

Danh từ

  1. Người viết tiểu thuyết.

Dạng từ của novelist

Số nhiềunovelists

Họ từ của novelist

Câu ví dụ với novelist

  • My dream is to become a novelist. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
  • He is a novelist and a painter. Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.
  • He is known to us all as a novelist. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

novelist nghĩa là gì?

novelist (danh từ) nghĩa là người viết tiểu thuyết, tiểu thuyết gia.

novelist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của novelist: giọng Anh (UK) /ˈnɒvəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑvəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.