novella
UK/nəˈvɛlə/
US/nəˈvɛlə/
giọng máy của trình duyệt
novella nghĩa là tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.
Nghĩa của novella
Danh từ
- Tiểu thuyết ngắn; truyện mang tính tường thuật.
Dạng từ của novella
| Số nhiều | novellas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novella
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
novella nghĩa là gì?
novella (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.
novella phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của novella: giọng Anh (UK) /nəˈvɛlə/, giọng Mỹ (US) /nəˈvɛlə/.