noviciate
giọng máy của trình duyệt
noviciate nghĩa là thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc, người tập việc, người học việc.
Nghĩa của noviciate
Danh từ
- Thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc.
- Người tập việc, người học việc.
- Tôn giáo Thời kỳ mới tu.
- Tôn giáo Viện sơ tu.
Câu hỏi thường gặp
noviciate nghĩa là gì?
noviciate (danh từ) nghĩa là thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc, người tập việc, người học việc.