TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noviciate

giọng máy của trình duyệt

noviciate nghĩa là thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc, người tập việc, người học việc.

Nghĩa của noviciate

Danh từ

  1. Thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc.
  2. Người tập việc, người học việc.
  3. Tôn giáo Thời kỳ mới tu.
  4. Tôn giáo Viện sơ tu.

Câu hỏi thường gặp

noviciate nghĩa là gì?

noviciate (danh từ) nghĩa là thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc, người tập việc, người học việc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.