TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

novitiate

UK/nəˈvɪʃi.ət/ US/nəˈvɪʃi.ət/ giọng máy của trình duyệt

novitiate nghĩa là thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc, người tập việc, người học việc.

Nghĩa của novitiate

Danh từ

  1. Thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc.
  2. Người tập việc, người học việc.
  3. Tôn giáo Thời kỳ mới tu.
  4. Tôn giáo Viện sơ tu.

Dạng từ của novitiate

Số nhiềunovitiates

Họ từ của novitiate

Câu hỏi thường gặp

novitiate nghĩa là gì?

novitiate (danh từ) nghĩa là thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc, người tập việc, người học việc.

novitiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của novitiate: giọng Anh (UK) /nəˈvɪʃi.ət/, giọng Mỹ (US) /nəˈvɪʃi.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.