TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

novity

UK/ˈnɒvɪtɪ/ US/ˈnɑvɪti/ giọng máy của trình duyệt

novity nghĩa là sáng kiến, vật mới lạ, tính mới, tính mới lạ.

Nghĩa của novity

Danh từ

  1. hiếm Sáng kiến; vật mới lạ.
  2. hiếm Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.

Dạng từ của novity

Số nhiềunovities

Nguồn gốc từ novity

Cùng nguồn gốc với novità, novidade, noutate, và novedad.

Câu hỏi thường gặp

novity nghĩa là gì?

novity (danh từ) nghĩa là sáng kiến, vật mới lạ, tính mới, tính mới lạ.

novity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của novity: giọng Anh (UK) /ˈnɒvɪtɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑvɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.