nsb nghĩa là Qũy tiết kiệm quốc gia (National Saving Bank).
Nghĩa của nsb
Viết tắt
Qũy tiết kiệm quốc gia (National Saving Bank).
Câu hỏi thường gặp
nsb nghĩa là gì?
nsb (viết tắt) nghĩa là Qũy tiết kiệm quốc gia (National Saving Bank).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.