TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nspcc

giọng máy của trình duyệt

nspcc nghĩa là Hiệp hội quốc gia ngăn ngừa nạn ngược đãi thiếu nhi (National Society for the Prevention of Cruelty for Children).

Nghĩa của nspcc

Viết tắt

  1. Hiệp hội quốc gia ngăn ngừa nạn ngược đãi thiếu nhi (National Society for the Prevention of Cruelty for Children).

Câu hỏi thường gặp

nspcc nghĩa là gì?

nspcc (viết tắt) nghĩa là Hiệp hội quốc gia ngăn ngừa nạn ngược đãi thiếu nhi (National Society for the Prevention of Cruelty for Children).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.