TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nt

giọng máy của trình duyệt

nt nghĩa là kinh tân ước.

Nghĩa của nt

Viết tắt

  1. Biểu hiệu vùng danh lam thắng cảnh cần bảo tồn (National Trust).
  2. Kinh Tân ước (New Testament).
  3. Viết tắt của cụm từ "Near Threatened".
  4. Tình trạng bảo tồn Sắp bị đe dọa, sắp nguy cấp.

Câu hỏi thường gặp

nt nghĩa là gì?

nt (viết tắt) nghĩa là kinh tân ước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.